| 1 | Cho hàm TinhTong được định nghĩa như hình:
Đâu là lời gọi đúng của hàm TinhTong? Chọn một câu trả lời: b. int n=7, kq; c. int n=6; d. int kq; |
| 2 | Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct HocSinh{ string _tenHH; string _gioiTinh; float _diemTB; }; void XULY(int &n, HocSinh ds[]) { fstream f; f.open(“HocSinh.dat”, ios::in|ios::binary); int i=0; while(!f.eof()){ f.read((char *)&ds[i], sizeof(HocSinh)); i++; } n = i-1; f.close(); } Chọn một câu trả lời: |
| 3 | Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
void XULY(int n) { int i; ofstream f; f.open(“songuyen.txt, ios::out); f< f.close(); } Chọn một câu trả lời: |
| 4 | Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct HangHoa{ string _tenHH; float _soLuong; float _donGia; }; void XULY(int &n, HangHoa ds[]) { ifstream f; f.open(“sinhvien.dat”, ios::in| ios::binary); f.read((char*)&n, sizeof(int)); f.read((char*)ds, sizeof(HangHoa)*n); f.close(); } Chọn một câu trả lời: |
| 5 | Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct HangHoa{ string _tenHH; float _soLuong; float _donGia; }; void XULY(int n, HangHoa ds[]) { ofstream f; f.open(“hanghoa.dat”, ios::out|ios::binary); f.write((char*)&n, sizeof(int)); f.write((char*)ds, sizeof(HangHoa)*n); f.close(); } Chọn một câu trả lời: |
| 6 | Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện yêu cầu gì?
Chọn một câu trả lời: |
| 7 | Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện yêu cầu gì?
#include <iostream> Chọn một câu trả lời: |
| 8 | Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện yêu cầu gì? 1-11s=a*a p = 4*a Chọn một câu trả lời: a. Nhập vào độ dài của cạnh a bất kỳ. b. Nhập vào độ dài cạnh hình vuông In ra màn hình diện tích và chu vi của hình vuông tương ứng. Câu trả lời đúng c. Nhập vào bán kính của hình tròn r. In ra màn hình diện tích và chu vi của hình tròn tương ứng. d. Nhập vào độ dài hai cạnh hình chữ nhật a và In ra màn hình diện tích và chu vi của hình chữ nhật tương ứng. |
| 9 | Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện yêu cầu gì?
#include <iostream> Chọn một câu trả lời: |
| 10 | Cho biết INPUT của sơ đồ thuật toán sau?
a>b,max = a, max = b =>Xuất max |
| 11 | Cho biết kết quả đoạn chương trình sau:
#include <iostream> int main() { Chọn một câu trả lời: |
| 12 | Cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau:
Chọn một câu trả lời: |
| 13 | Cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau:
#include <iostream> int main() { return 0; Chọn một câu trả lời: |
| 14 | Cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau:
int main() { Chọn một câu trả lời: |
| 15 | Cho biết kết quả khi thực hiên đoạn chương trình sau:
DÒng 1- Chọn một câu trả lời: |
| 16 | Cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau:
#include <iostream> int main() { Chọn một câu trả lời: |
| 17 | Cho biết kết quả khi thực hiên đoạn chương trình sau:
#include <iostream> int main() { Chọn một câu trả lời: |
| 18 | Cho biết OUTPUT của sơ đồ thuật toán sau?
Xuất Max Chọn một câu trả lời: |
| 19 | Cho biết sơ đồ thuật toán sau thực hiện bài toán gì?
vòng tròn đỏ full 3/3-> ngoài vòng->end |
| 20 | Cho biết sơ đồ thuật toán sau thực hiện bài toán gì?
vòng tròn đỏ full 3/3, -> ngoài vòng ->xuất sum |
| 21 | Cho biết sơ đồ thuật toán sau thực hiện bài toán gì?
2/3 vòng tròn đỏ bao ngoài Chọn một câu trả lời: |
| 22 | Cho biết sơ đồ thuật toán sau thực hiện bài toán gì?
max = a , max =b => xuất max Chọn một câu trả lời: |
| 23 | Cho biết sơ đồ thuật toán sau thực hiện thuật toán gì?
begin- a,b,a<b,min =a,min=b,xuất min |
| 24 | |
| 25 | Cho biết trong các lệnh sau lệnh nào là lệnh lặp?
Chọn một câu trả lời: |
| 26 | Cho biết ý nghĩa của hình ký hiệu sau khi sử dụng sơ đồ để biểu diễn thuật toán?
Hình thoi |
| 27 | Cho biết ý nghĩa của hình ký hiệu sau khi sử dụng sơ đồ để biểu diễn thuật toán?
hình bình hành |
| 28 | Cho biết ý nghĩa của hình ký hiệu sau khi sử dụng sơ đồ để biểu diễn thuật toán?
Hình tròn |
| 29 | Cho các cấu trúc như sau:
Đoạn mã nào viết đúng? Chọn một câu trả lời: b. GiangVien gv; c. GiangVien gv; d. GiangVien gv; |
| 30 | Cho chuỗi kí tự s = “CNTT”
Chi phí bộ nhớ cho biến s là bao nhiêu? Chọn một câu trả lời: |
| 31 | Cho định nghĩa hàm như sau:
Đâu là đoạn mã đúng để kiểm tra một số nguyên n là số chẵn hay số lẻ? Chọn một câu trả lời: |
| 32 | Cho đoạn chương trình sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng? Chọn một câu trả lời: |
| 33 | Cho đoạn chương trình:
Tên kiểu cấu trúc được tạo ra là? Chọn một câu trả lời: |
| 34 | Cho đoạn mã khai báo sau:
float b[3][4]; Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng khi truy xuất đến các phần tử trong mảng hai chiều b? Chọn một câu trả lời: |
| 35 | Cho đoạn mã sau:
for(int i=0;i a[i] = a[i+1]; n = n – 1; Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì? Chọn một câu trả lời: |
| 36 | Cho đoạn mã sau:
for(int i=k;i a[i] = a[i+1]; n = n – 1; Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì? Chọn một câu trả lời: |
| 37 | |
| 38 | Cho đoạn mã sau:
int a = 7, b=3, d; Kết quả của d là bao nhiêu? Chọn một câu trả lời: |
| 39 | Cho đoạn mã sau:
int a=6, b, n; n = (b = a); Kết quả của n là bao nhiêu? Chọn một câu trả lời: |
| 40 | Cho đoạn mã sau:
int n, a[20]; cout<<“Nhap n:”; cin>>n; for(int i=0;i cout< Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì? Chọn một câu trả lời: |
| 41 | Cho đoạn mã sau:
int n, a[20]; cout<<“Nhap n:”; cin>>n; for(int i=0;i<n;i++) cin>>a[i]; Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì? Chọn một câu trả lời: |
| 42 | Cho đoạn mã sau:
for(int i=n;i>0;i–) a[i] = a[i-1]; a[0] = x; n = n + 1; Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì? Chọn một câu trả lời: |
| 43 | Cho đoạn mã sau:
for(int i=n;i>k;i–) a[i] = a[i-1]; a[k] = x; n = n + 1; Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì? Chọn một câu trả lời: |
| 44 | Cho đoạn mã sau:
int a[] = {2, 4, 6, 8}; int s; s = a[1]+a[2]+a[3]; Cho biết giá trị của s bằng bao nhiêu? Chọn một câu trả lời: |
| 45 | Cho đoạn mã sau:
int a=6, n; n = ++a; Kết quả của a và n lần lượt là bao nhiêu? Chọn một câu trả lời: |
| 46 | Cho đoạn mã sau:
int a=6, n; n = a++; Kết quả của a và n lần lượt là bao nhiêu? Chọn một câu trả lời: |
| 47 | Cho đoạn mã sau:
int a=7, b=3, n; n = a/b; Kết quả của n là bao nhiêu? Chọn một câu trả lời: |
| 48 | Cho đoạn mã:
string str = “”; str.append(“Khoa”); str.append(” “); str.append(“Cong Nghe”); str.append(” Thong Tin”); Cho biết kết quả của chuỗi str? Chọn một câu trả lời: |
| 49 | Cho đoạn mã:
string str = “Khoa Cong Nghe Thong Tin”; str.erase(5,9); Cho biết kết quả của chuỗi str? Chọn một câu trả lời: |
| 50 | Cho đoạn mã:
string str = “Khoa Thong Tin”; str.insert(5,”Cong Nghe “) Cho biết kết quả của chuỗi str? Chọn một câu trả lời: |
Kỹ thuật lập trình cơ sở – IT01
50.000 ₫
Dưới đây là 150/200 câu trong ngân hàng câu hỏi. Đáp án chi tiết giúp bài làm bài tập môn học đạt điểm 100/100, Muốn nhận chi tiết bộ đề, liên hệ zalo với mình nhé!
Category: Chưa phân loại
Be the first to review “Kỹ thuật lập trình cơ sở – IT01” Hủy
Related products
Sale!
Chưa phân loại
Kỹ thuật lập trình cơ sở – IT01. Đáp án trắc nghiệm – Đề cương ôn tập đi thi môn IT01– EHOU




Reviews
There are no reviews yet.